compromise
/ˈkɒmprəmaɪz/ B2
Nghĩa
thỏa hiệp
động từ
Định nghĩa · To reach an agreement by making concessions.
“They had to compromise to reach an agreement.”Họ đã phải thỏa hiệp để đạt được thỏa thuận.
“They had to compromise to resolve the issue.”Họ đã phải thỏa hiệp để giải quyết vấn đề.
Cụm hay dùng
compromise agreementcompromise solution
Mẹo IELTS · Dùng 'compromise' để thể hiện sự linh hoạt trong ý kiến.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc đạt được thỏa thuận.