stating
/ˈsteɪtɪŋ/ B2
Nghĩa
nêu rõ
động từ
Định nghĩa · To express something clearly in words.
“He is stating his opinion clearly.”Anh ấy đang nêu rõ ý kiến của mình.
“He is stating his opinion on the matter.”Anh ấy đang nêu rõ ý kiến của mình về vấn đề.
Đồng nghĩa
declaringexpressing
Cụm hay dùng
stating factsstating a position
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi trình bày ý kiến trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để diễn đạt ý kiến.