leu
/leɪu/ B2
Nghĩa
đơn vị tiền tệ
danh từ
Định nghĩa · A currency unit used in some countries.
“The leu is the currency of Romania.”Leu là đơn vị tiền tệ của Romania.
“The leu is used in Romania.”Leu được sử dụng ở Romania.
Cụm hay dùng
Romanian leuleu exchange rate
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong chủ đề kinh tế trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ tiền tệ của một quốc gia.