Kho từ › leu

leu

B2 danh từ
đơn vị tiền tệ
UK /leɪu/ · US /leɪu/
A currency unit used in some countries.
The leu is the currency of Romania.
→ Leu là đơn vị tiền tệ của Romania.
The leu is used in Romania.→ Leu được sử dụng ở Romania.
Đồng nghĩa
currencymoney
Collocations
Romanian leuleu exchange rate
🎯 IELTS: Có thể dùng trong chủ đề kinh tế trong IELTS.
Dùng để chỉ tiền tệ của một quốc gia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...