Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leu

/leɪu/ B2

Nghĩa

đơn vị tiền tệ danh từ

Định nghĩa · A currency unit used in some countries.

“The leu is the currency of Romania.”Leu là đơn vị tiền tệ của Romania.

“The leu is used in Romania.”Leu được sử dụng ở Romania.

Đồng nghĩa currencymoney

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong chủ đề kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ tiền tệ của một quốc gia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...