namespace
/ˈneɪmˌspeɪs/ B2
Nghĩa
không gian tên
danh từ
Định nghĩa · A space used for naming things in programming.
“Namespaces help avoid naming conflicts in programming.”Không gian tên giúp tránh xung đột tên trong lập trình.
“Each variable must be declared in its namespace.”Mỗi biến phải được khai báo trong không gian tên của nó.
Đồng nghĩa
identifier space
Cụm hay dùng
namespace declarationglobal namespace
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ thông tin.
Ghi chú · Thường dùng trong lập trình.