Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

namespace

/ˈneɪmˌspeɪs/ B2

Nghĩa

không gian tên danh từ

Định nghĩa · A space used for naming things in programming.

“Namespaces help avoid naming conflicts in programming.”Không gian tên giúp tránh xung đột tên trong lập trình.

“Each variable must be declared in its namespace.”Mỗi biến phải được khai báo trong không gian tên của nó.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong lập trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...