Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

align

/əˈlaɪn/ B2

Nghĩa

căn chỉnh động từ

Định nghĩa · To arrange things in a straight line.

“Make sure to align the text properly.”Hãy chắc chắn căn chỉnh văn bản đúng cách.

“Please align the pictures on the wall.”Vui lòng căn chỉnh các bức tranh trên tường.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phối hợp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc sắp xếp theo hàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...