align
/əˈlaɪn/ B2
Nghĩa
căn chỉnh
động từ
Định nghĩa · To arrange things in a straight line.
“Make sure to align the text properly.”Hãy chắc chắn căn chỉnh văn bản đúng cách.
“Please align the pictures on the wall.”Vui lòng căn chỉnh các bức tranh trên tường.
Đồng nghĩa
adjuststraighten
Cụm hay dùng
align goalsalign interestsalign with standards
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phối hợp trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc sắp xếp theo hàng.