Kho từ › align

align

B2 động từ
căn chỉnh
UK /əˈlaɪn/ · US /əˈlaɪn/
To arrange things in a straight line.
Make sure to align the text properly.
→ Hãy chắc chắn căn chỉnh văn bản đúng cách.
Please align the pictures on the wall.→ Vui lòng căn chỉnh các bức tranh trên tường.
Đồng nghĩa
adjuststraighten
Collocations
align goalsalign interestsalign with standards
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về sự phối hợp trong IELTS.
Dùng để chỉ việc sắp xếp theo hàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...