Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peripheral

/pəˈrɪfərəl/ B2

Nghĩa

ngoại vi tính từ

Định nghĩa · Related to the edge or outer part of something.

“Peripheral devices are essential for computer functionality.”Các thiết bị ngoại vi rất cần thiết cho chức năng của máy tính.

“The peripheral vision helps us see things outside our main focus.”Thị giác ngoại vi giúp chúng ta nhìn thấy những thứ bên ngoài sự tập trung chính.

Đồng nghĩa outermarginal
Trái nghĩa centralcore
Họ từ periphery (n)
Cấu tạoTừ gốc Latin 'peripheria'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả các khía cạnh không chính yếu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...