Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plots

/plɒts/ B2

Nghĩa

mảnh đất danh từ

Định nghĩa · A plan or a piece of land.

“The plots of land were sold to developers.”Các mảnh đất đã được bán cho các nhà phát triển.

“The plots for the new houses are ready.”Các mảnh đất cho những ngôi nhà mới đã sẵn sàng.

Đồng nghĩa plansschemes

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi thảo luận về bất động sản.

Ghi chú · Kế hoạch có thể là văn học hoặc thực tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...