plots
/plɒts/ B2
Nghĩa
mảnh đất
danh từ
Định nghĩa · A plan or a piece of land.
“The plots of land were sold to developers.”Các mảnh đất đã được bán cho các nhà phát triển.
“The plots for the new houses are ready.”Các mảnh đất cho những ngôi nhà mới đã sẵn sàng.
Cụm hay dùng
land plotsplot of landstory plots
Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi thảo luận về bất động sản.
Ghi chú · Kế hoạch có thể là văn học hoặc thực tế.