polished
/ˈpɒlɪʃt/ B2
Nghĩa
được đánh bóng
tính từ
Định nghĩa · Smooth and shiny, often as a result of polishing.
“The polished surface reflected the light beautifully.”Bề mặt được đánh bóng phản chiếu ánh sáng một cách đẹp mắt.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sản phẩm trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả đồ vật.