Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

polished

/ˈpɒlɪʃt/ B2

Nghĩa

được đánh bóng tính từ

Định nghĩa · Smooth and shiny, often as a result of polishing.

“The polished surface reflected the light beautifully.”Bề mặt được đánh bóng phản chiếu ánh sáng một cách đẹp mắt.

Đồng nghĩa shinysmooth
Trái nghĩa rough

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...