locking
/ˈlɒkɪŋ/ B2
Nghĩa
khóa lại
động từ
Định nghĩa · To secure something in place with a lock.
“Locking the door is important for security.”Khóa cửa là rất quan trọng cho an ninh.
“He is locking the door before leaving.”Anh ấy đang khóa cửa trước khi rời đi.
Cụm hay dùng
locking mechanismlocking system
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về an ninh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để bảo vệ tài sản.