Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blanket

/ˈblæŋkɪt/ B2

Nghĩa

chăn danh từ

Định nghĩa · A large piece of fabric used for warmth, especially in bed.

“She wrapped herself in a warm blanket.”Cô ấy quấn mình trong một chiếc chăn ấm.

“She wrapped herself in a blanket.”Cô ấy quấn mình trong một cái chăn.

Đồng nghĩa coverthrow

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự thoải mái trong bài viết.

Ghi chú · Chăn đắp, có thể dùng ẩn dụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...