Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recovered

/rɪˈkʌvərd/ B2

Nghĩa

khôi phục lại động từ

Định nghĩa · To get back to a normal state.

“She recovered from her illness quickly.”Cô ấy đã khôi phục sức khỏe nhanh chóng.

“She recovered quickly from her illness.”Cô ấy đã khôi phục nhanh chóng sau bệnh tật.

Đồng nghĩa regainrestore

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...