Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

possess

/pəˈzɛs/ B1

Nghĩa

sở hữu động từ

Định nghĩa · To have or own something.

“She possesses great talent in music.”Cô ấy sở hữu tài năng lớn trong âm nhạc.

“He does not possess a car.”Anh ấy không sở hữu một chiếc xe hơi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyền sở hữu.

Ghi chú · Sở hữu có thể là vật chất hoặc phi vật chất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...