possess
/pəˈzɛs/ B1
Nghĩa
sở hữu
động từ
Định nghĩa · To have or own something.
“She possesses great talent in music.”Cô ấy sở hữu tài năng lớn trong âm nhạc.
“He does not possess a car.”Anh ấy không sở hữu một chiếc xe hơi.
Cụm hay dùng
possess skillspossess knowledgepossess property
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyền sở hữu.
Ghi chú · Sở hữu có thể là vật chất hoặc phi vật chất.