Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sip

/sɪp/ B2

Nghĩa

nhấp một ngụm động từ

Định nghĩa · To take a small drink of something.

“She took a sip of her coffee.”Cô ấy nhấp một ngụm cà phê.

“He took a sip of his coffee before speaking.”Anh ấy nhấp một ngụm cà phê trước khi nói.

Đồng nghĩa tastegulp
Cụm hay dùng sip teasip water

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động uống trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi uống đồ uống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...