vault
/vɔːlt/ B2
Nghĩa
két an toàn
danh từ
Định nghĩa · A secure storage space for valuables.
“The bank has a vault to keep valuables secure.”Ngân hàng có một két an toàn để giữ tài sản quý giá.
“The vault held important documents and money.”Két an toàn chứa các tài liệu và tiền quan trọng.
Đồng nghĩa
safestrongboxrepository
Cụm hay dùng
bank vaultvault doorvault storage
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về an ninh trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.