Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examining

/ɪɡˈzæmɪnɪŋ/ B2

Nghĩa

kiểm tra động từ

Định nghĩa · To look at something carefully.

“The scientist is examining the samples under a microscope.”Nhà khoa học đang kiểm tra các mẫu dưới kính hiển vi.

“She is examining the document closely.”Cô ấy đang kiểm tra tài liệu một cách cẩn thận.

Đồng nghĩa inspectanalyze

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về phân tích trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...