Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trout

/traʊt/ B2

Nghĩa

cá hồi danh từ

Định nghĩa · A type of fish that lives in fresh water.

“I caught a trout while fishing.”Tôi đã bắt được một con cá hồi khi câu cá.

“He caught a trout in the river.”Anh ấy đã bắt được một con cá hồi trong dòng sông.

Đồng nghĩa fishsalmon

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...