trout
/traʊt/ B2
Nghĩa
cá hồi
danh từ
Định nghĩa · A type of fish that lives in fresh water.
“I caught a trout while fishing.”Tôi đã bắt được một con cá hồi khi câu cá.
“He caught a trout in the river.”Anh ấy đã bắt được một con cá hồi trong dòng sông.
Cụm hay dùng
trout fishingfreshwater trout
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực.