Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enclosed

/ɪnˈkloʊzd/ B2

Nghĩa

được bao quanh tính từ

Định nghĩa · surrounded or closed off on all sides.

“The garden is enclosed by a tall fence.”Khu vườn được bao quanh bởi một hàng rào cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'enclosed' để mô tả không gian trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ không gian kín.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...