Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fatty

/ˈfæti/ B2

Nghĩa

chứa nhiều mỡ tính từ

Định nghĩa · Containing a lot of fat.

“Fatty foods can lead to health issues if consumed in excess.”Thực phẩm chứa nhiều mỡ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nếu tiêu thụ quá mức.

“This dish is too fatty for my taste.”Món ăn này chứa quá nhiều mỡ cho khẩu vị của tôi.

Đồng nghĩa greasyoily
Trái nghĩa leanskinny
Cụm hay dùng fatty foodsfatty acids

Mẹo IELTS · Nên tránh dùng từ này cho thực phẩm lành mạnh.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả thực phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...