Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bracket

/ˈbrækɪt/ B2

Nghĩa

dấu ngoặc danh từ

Định nghĩa · A symbol used to group words or numbers.

“Use brackets to clarify your thoughts in writing.”Sử dụng dấu ngoặc để làm rõ suy nghĩ của bạn khi viết.

“You should put your answer in brackets.”Bạn nên đặt câu trả lời của mình trong dấu ngoặc.

Mẹo IELTS · Sử dụng dấu ngoặc để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhóm thông tin trong văn bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...