harmful
/ˈhɑːrmfəl/ B2
Nghĩa
có hại
tính từ
Định nghĩa · Causing harm or damage.
“Smoking is harmful to your health.”Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn.
“Smoking is harmful to health.”Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Cụm hay dùng
harmful effectsharmful substances
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ tác hại của cái gì đó.