sexually
/ˈsɛkʃuəli/ B2
Nghĩa
về mặt tình dục
trạng từ
Định nghĩa · In a way that relates to sex.
“The topic was discussed sexually in the seminar.”Chủ đề đã được thảo luận về mặt tình dục trong hội thảo.
“They discussed sexually transmitted diseases.”Họ thảo luận về các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
Đồng nghĩa
sexually-relatedintimately
Cụm hay dùng
sexually activesexually explicitsexually transmitted
Mẹo IELTS · Dùng trong các chủ đề về sức khỏe và xã hội.
Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tình dục.