Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sexually

/ˈsɛkʃuəli/ B2

Nghĩa

về mặt tình dục trạng từ

Định nghĩa · In a way that relates to sex.

“The topic was discussed sexually in the seminar.”Chủ đề đã được thảo luận về mặt tình dục trong hội thảo.

“They discussed sexually transmitted diseases.”Họ thảo luận về các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Mẹo IELTS · Dùng trong các chủ đề về sức khỏe và xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tình dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...