Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acm

/ˈeɪ siː ˈɛm/ B2

Nghĩa

hiệp hội máy tính danh từ

Định nghĩa · an organization for computer professionals.

“ACM is a leading organization in computing.”ACM là một tổ chức hàng đầu trong lĩnh vực máy tính.

“ACM hosts many conferences each year.”ACM tổ chức nhiều hội nghị mỗi năm.

Đồng nghĩa association
Cụm hay dùng join ACMACM membership

Mẹo IELTS · Đề cập đến tổ chức trong phần viết về nghề nghiệp.

Ghi chú · Là hiệp hội lớn trong lĩnh vực công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...