Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

neural

/ˈnjʊr.əl/ B2

Nghĩa

thuộc về thần kinh tính từ

Định nghĩa · Related to the nervous system.

“Neural networks are used in artificial intelligence.”Mạng thần kinh được sử dụng trong trí tuệ nhân tạo.

“Neural connections are vital for brain function.”Các kết nối thần kinh rất quan trọng cho chức năng não.

Mẹo IELTS · Dùng trong các chủ đề về sức khỏe và khoa học.

Ghi chú · Thường dùng trong y học và sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...