Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hometown

/ˈhoʊm.taʊn/ B2

Nghĩa

quê hương danh từ

Định nghĩa · The place where someone comes from.

“She returned to her hometown after many years.”Cô trở về quê hương sau nhiều năm.

“My hometown is a small village.”Quê hương của tôi là một ngôi làng nhỏ.

Đồng nghĩa native townbirthplace

Mẹo IELTS · Có thể nêu quê hương trong phần giới thiệu bản thân.

Ghi chú · Nơi gắn bó với kỷ niệm tuổi thơ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...