Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

creations

/kriˈeɪʃənz/ B2

Nghĩa

tác phẩm sáng tạo danh từ

Định nghĩa · Creations are things made or invented by someone.

“Her artistic creations have gained international recognition.”Các tác phẩm nghệ thuật của cô đã được công nhận quốc tế.

“Her paintings are beautiful creations.”Những bức tranh của cô ấy là những tác phẩm sáng tạo đẹp.

Đồng nghĩa worksproductions

Mẹo IELTS · Dùng 'creations' khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Tác phẩm sáng tạo có thể là nghệ thuật hoặc thiết kế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...