Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gtk

/ˌdʒiːtiːˈkeɪ/ B2

Nghĩa

Giao diện đồ họa danh từ

Định nghĩa · A graphical user interface for software.

“GTK is used for creating graphical user interfaces.”GTK được sử dụng để tạo giao diện người dùng đồ họa.

“The gtk interface is user-friendly.”Giao diện gtk rất thân thiện với người dùng.

Đồng nghĩa interfaceGUI

Mẹo IELTS · Giải thích rõ khi nhắc đến công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lập trình phần mềm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...