gtk
/ˌdʒiːtiːˈkeɪ/ B2
Nghĩa
Giao diện đồ họa
danh từ
Định nghĩa · A graphical user interface for software.
“GTK is used for creating graphical user interfaces.”GTK được sử dụng để tạo giao diện người dùng đồ họa.
“The gtk interface is user-friendly.”Giao diện gtk rất thân thiện với người dùng.
Cụm hay dùng
gtk applicationgtk toolkit
Mẹo IELTS · Giải thích rõ khi nhắc đến công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong lập trình phần mềm.