Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

switched

/swɪtʃt/ B2

Nghĩa

đổi, chuyển động từ

Định nghĩa · To change something from one state to another.

“She switched her major from biology to literature.”Cô ấy đã chuyển ngành học từ sinh học sang văn học.

“She switched the lights off before leaving.”Cô ấy đã tắt đèn trước khi rời đi.

Mẹo IELTS · Dùng switched để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Switched thường dùng trong ngữ cảnh điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...