Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grams

/ɡræmz/ B2

Nghĩa

đơn vị đo khối lượng danh từ

Định nghĩa · A unit of weight equal to one thousandth of a kilogram.

“This recipe requires 200 grams of flour.”Công thức này cần 200 gram bột.

“The recipe calls for 200 grams of flour.”Công thức yêu cầu 200 gram bột.

Đồng nghĩa weight unitmeasure

Mẹo IELTS · Sử dụng đơn vị đo lường trong bài viết rõ ràng.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...