Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promising

/ˈprɒmɪsɪŋ/ B2

Nghĩa

hứa hẹn tính từ

Định nghĩa · Having potential for success or improvement.

“She is a promising student with a bright future.”Cô ấy là một sinh viên hứa hẹn với tương lai tươi sáng.

“She is a promising student with great talent.”Cô ấy là một sinh viên hứa hẹn với tài năng lớn.

Đồng nghĩa hopefulpotential

Mẹo IELTS · Dùng để nói về tiềm năng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả người hoặc sự nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...