Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relaxation

/ˌriːlækˈseɪʃən/ B2

Nghĩa

sự thư giãn danh từ

Định nghĩa · the state of being free from tension.

“Meditation is a great way to achieve relaxation.”Thiền là một cách tuyệt vời để đạt được sự thư giãn.

“Relaxation is important for mental health.”Sự thư giãn rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Đồng nghĩa restcalm

Mẹo IELTS · Thảo luận về sức khỏe trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Có thể đạt được qua thiền.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...