goat
/ɡoʊt/ B2
Nghĩa
con dê
danh từ
Định nghĩa · A domesticated animal raised for milk or meat.
“The goat climbed the steep hill effortlessly.”Con dê đã leo lên ngọn đồi dốc một cách dễ dàng.
“The goat climbed the rocky cliff.”Con dê leo lên vách đá.
Đồng nghĩa
billy goatnanny goatkid
Cụm hay dùng
goat cheesegoat herdget one's goat
Họ từ
goat (n)goatee (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về động vật hoặc nông nghiệp.
Ghi chú · Dê; 'kid' là dê con.