Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

render

/ˈrɛndər/ B2

Nghĩa

thực hiện, cung cấp động từ

Định nghĩa · To provide or make something happen.

“The artist will render the scene in vibrant colors.”Nghệ sĩ sẽ thể hiện cảnh vật bằng những màu sắc sống động.

“The artist will render a beautiful painting.”Nghệ sĩ sẽ thực hiện một bức tranh đẹp.

Đồng nghĩa providedeliver

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động cung cấp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và dịch vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...