Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sen

/sɛn/ B2

Nghĩa

thượng nghị sĩ danh từ

Định nghĩa · A member of a legislative body.

“The senator proposed a new law to improve education.”Thượng nghị sĩ đã đề xuất một luật mới để cải thiện giáo dục.

“The senator spoke about new laws.”Thượng nghị sĩ đã nói về các luật mới.

Mẹo IELTS · Nói về chính trị trong phần thảo luận.

Ghi chú · Sen là từ viết tắt của thượng nghị sĩ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...