Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forge

/fɔːrdʒ/ B2

Nghĩa

làm giả, tạo ra động từ

Định nghĩa · To create something false or to shape metal.

“He managed to forge a successful career in music.”Anh ấy đã tạo ra một sự nghiệp thành công trong âm nhạc.

“He forged a signature on the document.”Anh ấy đã làm giả chữ ký trên tài liệu.

Đồng nghĩa createfalsify
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về hành động gian lận.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự gian lận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...