Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

airplane

/ˈɛrpleɪn/ B2

Nghĩa

máy bay danh từ

Định nghĩa · a vehicle that flies in the air.

“The airplane took off on time despite the bad weather.”Máy bay cất cánh đúng giờ mặc dù thời tiết xấu.

“The airplane took off smoothly.”Máy bay cất cánh một cách mượt mà.

Đồng nghĩa plane

Mẹo IELTS · Nói về du lịch trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Là phương tiện di chuyển phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...