airplane
/ˈɛrpleɪn/ B2
Nghĩa
máy bay
danh từ
Định nghĩa · a vehicle that flies in the air.
“The airplane took off on time despite the bad weather.”Máy bay cất cánh đúng giờ mặc dù thời tiết xấu.
“The airplane took off smoothly.”Máy bay cất cánh một cách mượt mà.
Đồng nghĩa
plane
Cụm hay dùng
commercial airplaneairplane ticket
Mẹo IELTS · Nói về du lịch trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Là phương tiện di chuyển phổ biến.