Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organisms

/ˈɔːrɡənɪzəmz/ B2

Nghĩa

sinh vật danh từ

Định nghĩa · Living things that can grow and reproduce.

“Microorganisms play a crucial role in the ecosystem.”Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

“Organisms can be plants, animals, or bacteria.”Sinh vật có thể là thực vật, động vật hoặc vi khuẩn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sinh vật trong phần sinh học.

Ghi chú · Organisms rất đa dạng trong tự nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...