Kho từ › telescope

telescope

B1 danh từ
kính viễn vọng
UK /ˈtɛlɪskoʊp/ · US /ˈtɛlɪskoʊp/
A telescope is an instrument to see distant objects.
The telescope allowed us to see distant stars.
→ Kính viễn vọng cho phép chúng tôi nhìn thấy những ngôi sao xa xôi.
He used a telescope to observe the stars.→ Anh ấy đã sử dụng kính viễn vọng để quan sát các vì sao.
Đồng nghĩa
viewerscope
Collocations
telescope lensastronomical telescope
🎯 IELTS: Sử dụng 'telescope' khi thảo luận về thiên văn học.
Kính viễn vọng giúp quan sát vũ trụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...