EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› telescope
telescope
B1
danh từ
kính viễn vọng
UK /ˈtɛlɪskoʊp/
·
US /ˈtɛlɪskoʊp/
A telescope is an instrument to see distant objects.
The telescope allowed us to see distant stars.
→ Kính viễn vọng cho phép chúng tôi nhìn thấy những ngôi sao xa xôi.
He used a telescope to observe the stars.
→ Anh ấy đã sử dụng kính viễn vọng để quan sát các vì sao.
Đồng nghĩa
viewer
scope
Collocations
telescope lens
astronomical telescope
🎯
IELTS:
Sử dụng 'telescope' khi thảo luận về thiên văn học.
Kính viễn vọng giúp quan sát vũ trụ.
Có trong các bộ
📔
CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU C2
B1 · Cộng đồng
🚶
Cambridge Movers (A1) · Phần 23
A1 · Admin
📔
Foundation B2 — Bộ 37
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...