Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

telescope

/ˈtɛlɪskoʊp/ B1

Nghĩa

kính viễn vọng danh từ

Định nghĩa · A telescope is an instrument to see distant objects.

“The telescope allowed us to see distant stars.”Kính viễn vọng cho phép chúng tôi nhìn thấy những ngôi sao xa xôi.

“He used a telescope to observe the stars.”Anh ấy đã sử dụng kính viễn vọng để quan sát các vì sao.

Đồng nghĩa viewerscope

Mẹo IELTS · Sử dụng 'telescope' khi thảo luận về thiên văn học.

Ghi chú · Kính viễn vọng giúp quan sát vũ trụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...