Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pod

/pɒd/ B2

Nghĩa

bầy danh từ

Định nghĩa · a protective outer covering or shell.

“The pod of dolphins swam gracefully alongside the boat.”Bầy cá heo bơi lội duyên dáng bên cạnh chiếc thuyền.

“The seed was inside a hard pod.”Hạt giống nằm bên trong một vỏ cứng.

Đồng nghĩa shellcase

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thực vật.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...