Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

harassment

/həˈræsmənt/ B2

Nghĩa

quấy rối danh từ

Định nghĩa · Unwanted or aggressive behavior towards someone.

“The company has a strict policy against harassment in the workplace.”Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống lại quấy rối tại nơi làm việc.

“Harassment in the workplace is unacceptable.”Quấy rối tại nơi làm việc là không thể chấp nhận.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về xã hội và pháp luật.

Ghi chú · Liên quan đến quyền con người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...