harassment
Nghĩa
Định nghĩa · Unwanted or aggressive behavior towards someone.
“The company has a strict policy against harassment in the workplace.”Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống lại quấy rối tại nơi làm việc.
“Harassment in the workplace is unacceptable.”Quấy rối tại nơi làm việc là không thể chấp nhận.
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về xã hội và pháp luật.
Ghi chú · Liên quan đến quyền con người.