Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

willow

/ˈwɪloʊ/ B2

Nghĩa

cây liễu danh từ

Định nghĩa · A type of tree with long, slender branches.

“The willow tree swayed gently in the breeze.”Cây liễu đung đưa nhẹ nhàng trong gió.

“The willow tree swayed gently in the wind.”Cây liễu đung đưa nhẹ nhàng trong gió.

Đồng nghĩa sallowosier

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảnh thiên nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Thường thấy ở các vùng nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...