Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resumes

/rɪˈzuːmz/ B2

Nghĩa

sơ yếu lý lịch danh từ

Định nghĩa · a document that summarizes a person's qualifications.

“She submitted her resumes to several companies.”Cô ấy đã nộp sơ yếu lý lịch cho một vài công ty.

“She updated her resume for the job application.”Cô ấy đã cập nhật sơ yếu lý lịch cho đơn xin việc.

Đồng nghĩa CV
Cụm hay dùng job resumeresume format

Mẹo IELTS · Đề cập đến kinh nghiệm trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cần thiết khi xin việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...