bolt
/boʊlt/ B2
Nghĩa
đinh ốc
danh từ
Định nghĩa · A metal fastener with a threaded shaft.
“He tightened the bolt to secure the machinery.”Anh ấy đã siết chặt đinh ốc để cố định máy móc.
“He tightened the bolt on the machine.”Anh ấy đã siết chặt đinh ốc trên máy móc.
Cụm hay dùng
loose bolttighten a boltmetal bolt
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Đức.
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả các bộ phận máy móc.
Ghi chú · Thường dùng trong cơ khí.