Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bolt

/boʊlt/ B2

Nghĩa

đinh ốc danh từ

Định nghĩa · A metal fastener with a threaded shaft.

“He tightened the bolt to secure the machinery.”Anh ấy đã siết chặt đinh ốc để cố định máy móc.

“He tightened the bolt on the machine.”Anh ấy đã siết chặt đinh ốc trên máy móc.

Đồng nghĩa screwfastener
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Đức.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả các bộ phận máy móc.

Ghi chú · Thường dùng trong cơ khí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...