Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gage

/ɡeɪdʒ/ B2

Nghĩa

thước đo danh từ

Định nghĩa · A measure or standard for comparison.

“The engineer used a gage to measure the pressure.”Kỹ sư đã sử dụng một thước đo để đo áp suất.

“A gage is used to measure pressure.”Một thước đo được sử dụng để đo áp suất.

Đồng nghĩa gaugemeasure

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả các tiêu chuẩn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...