Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throwing

/ˈθroʊɪŋ/ B2

Nghĩa

ném, vứt động từ

Định nghĩa · To send something through the air with force.

“He is throwing the ball to his friend.”Anh ấy đang ném bóng cho bạn của mình.

“He is throwing a ball to his friend.”Anh ấy đang ném bóng cho bạn mình.

Đồng nghĩa hurlcast

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thể thao để minh họa hành động.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao hoặc hoạt động vui chơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...