throwing
/ˈθroʊɪŋ/ B2
Nghĩa
ném, vứt
động từ
Định nghĩa · To send something through the air with force.
“He is throwing the ball to his friend.”Anh ấy đang ném bóng cho bạn của mình.
“He is throwing a ball to his friend.”Anh ấy đang ném bóng cho bạn mình.
Cụm hay dùng
throwing a partythrowing stones
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thể thao để minh họa hành động.
Ghi chú · Thường dùng trong thể thao hoặc hoạt động vui chơi.