wagon
/ˈwæɡən/ B2
Nghĩa
xe đẩy
danh từ
Định nghĩa · A wagon is a vehicle used for carrying goods.
“The children played in the wagon at the park.”Trẻ em chơi trong xe đẩy tại công viên.
“The wagon was filled with fresh produce.”Chiếc xe đẩy được chất đầy sản phẩm tươi.
Cụm hay dùng
horse-drawn wagoncargo wagon
Mẹo IELTS · Đề cập đến 'wagon' khi nói về vận chuyển hàng hóa.
Ghi chú · Xe đẩy thường dùng trong nông nghiệp.