Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wagon

/ˈwæɡən/ B2

Nghĩa

xe đẩy danh từ

Định nghĩa · A wagon is a vehicle used for carrying goods.

“The children played in the wagon at the park.”Trẻ em chơi trong xe đẩy tại công viên.

“The wagon was filled with fresh produce.”Chiếc xe đẩy được chất đầy sản phẩm tươi.

Đồng nghĩa cartvehicle

Mẹo IELTS · Đề cập đến 'wagon' khi nói về vận chuyển hàng hóa.

Ghi chú · Xe đẩy thường dùng trong nông nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...