Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soa

/soʊɑː/ B2

Nghĩa

không xác định danh từ

Định nghĩa · Something that is not clearly defined or known.

“The acronym 'SOA' stands for Service-Oriented Architecture.”Viết tắt 'SOA' có nghĩa là Kiến trúc Hướng dịch vụ.

“The soa of the situation made it hard to decide.”Tình huống không xác định khiến khó đưa ra quyết định.

Đồng nghĩa ambiguityuncertainty
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về sự không chắc chắn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh trừu tượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...