Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knock

/nɑːk/ B1

Nghĩa

gõ động từ

Định nghĩa · To hit a surface with a quick motion.

“Please knock before entering the room.”Xin hãy gõ cửa trước khi vào phòng.

“She knocked on the door to get his attention.”Cô ấy gõ cửa để thu hút sự chú ý của anh ấy.

Đồng nghĩa raptapbang
Họ từ knocker (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động trong tình huống cụ thể.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...