Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

huntington

/ˈhʌntɪŋtən/ B2

Nghĩa

không xác định danh từ

Định nghĩa · A name that may refer to various subjects.

“Huntington is a surname of notable individuals.”Huntington là một họ của những cá nhân nổi bật.

“Huntington is a common surname.”Huntington là một họ phổ biến.

Mẹo IELTS · Cần làm rõ khi sử dụng trong IELTS.

Ghi chú · Cần thêm ngữ cảnh để hiểu rõ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...