Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mounts

/maʊnts/ B2

Nghĩa

gắn lên động từ

Định nghĩa · To attach or fix something to a surface.

“He mounts the camera on the tripod.”Anh ấy gắn camera lên chân máy.

“She mounts the picture on the wall.”Cô ấy gắn bức tranh lên tường.

Đồng nghĩa attachfix
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động gắn đồ vật.

Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng hoặc trang trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...