Kho từ › mounts

mounts

B2 động từ
gắn lên
UK /maʊnts/ · US /maʊnts/
To attach or fix something to a surface.
He mounts the camera on the tripod.
→ Anh ấy gắn camera lên chân máy.
She mounts the picture on the wall.→ Cô ấy gắn bức tranh lên tường.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Đồng nghĩa
attachfix
Collocations
mount a picturemount a devicemount on wall
🎯 IELTS: Dùng khi mô tả hành động gắn đồ vật.
Thường dùng trong xây dựng hoặc trang trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...