mounts
/maʊnts/ B2
Nghĩa
gắn lên
động từ
Định nghĩa · To attach or fix something to a surface.
“He mounts the camera on the tripod.”Anh ấy gắn camera lên chân máy.
“She mounts the picture on the wall.”Cô ấy gắn bức tranh lên tường.
Cụm hay dùng
mount a picturemount a devicemount on wall
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động gắn đồ vật.
Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng hoặc trang trí.