lone
/loʊn/ B2
Nghĩa
cô đơn
tính từ
Định nghĩa · being alone or solitary.
“He felt like a lone wolf in the crowded party.”Anh ấy cảm thấy như một con sói cô đơn trong bữa tiệc đông đúc.
“He felt lone during the long journey.”Anh ấy cảm thấy cô đơn trong chuyến đi dài.
Cụm hay dùng
lone wolflone travelerlone survivor
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm xúc.
Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái cô đơn.