Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lone

/loʊn/ B2

Nghĩa

cô đơn tính từ

Định nghĩa · being alone or solitary.

“He felt like a lone wolf in the crowded party.”Anh ấy cảm thấy như một con sói cô đơn trong bữa tiệc đông đúc.

“He felt lone during the long journey.”Anh ấy cảm thấy cô đơn trong chuyến đi dài.

Đồng nghĩa solitaryisolated

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái cô đơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...